Danh sách thí sinh đăng kí dự Thi chứng chỉ Ứng dụng CNTT cơ bản Ngày 26 tháng 09 năm 2026
Ca: Ca 1
Giờ thi: 07:00 Ngày: 26/09/2026
Dãy C
Phòng C.101
Thí sinh xem kỹ ngày thi, giờ thi, phòng thi ở đầu mỗi danh sách.
Thí sinh phải có mặt tại địa điểm thi đúng ngày, giờ quy định (trước giờ thi 15 phút). Thí sinh đến muộn 10 phút kể từ thời điểm tính giờ làm bài sẽ không được dự thi.
Thí sinh phải xuất trình CCCD bản gốc hoặc VNeID (định danh mức 2) để được dự thi.
Thí sinh cần ghi nhớ (hoặc sao lưu) số báo danh để tra cứu kết quả thi và khi nhận chứng chỉ.
STT
SBD
Mã học viên
Họ tên đệm
Tên
Phái
Ngày sinh
Nơi sinh
1
26140001
2600000000185
Cao Thị Như
An
Nữ
17/03/1984
TP. Hồ Chí Minh
2
26140002
2325106050105
Đỗ Huỳnh Minh
An
Nam
06/11/2005
TP. Hồ Chí Minh
3
26140003
2223102050027
Lê Thị Thúy
An
Nữ
06/03/2004
TP. Hồ Chí Minh
4
26140004
2325202160061
Nguyễn Cảnh Trường
An
Nam
21/07/2005
TP. Hồ Chí Minh
5
26140005
2425102050189
Phan Nhật
An
Nam
23/07/2006
TP. Hồ Chí Minh
6
26140006
2523801010008
Đặng Thế
Anh
Nam
25/04/2007
TP. Hồ Chí Minh
7
26140007
2323201040002
Nguyễn Vân
Anh
Nữ
17/07/2005
Cần Thơ
8
26140008
2225401010314
Lê Thị Mỹ
Ánh
Nữ
27/07/2003
Gia Lai
9
26140009
2425106050213
Phạm Dương Ngọc
Ánh
Nữ
20/12/2006
TP. Hồ Chí Minh
10
26140010
2425802010077
Võ Trọng
Bằng
Nam
24/11/2006
TP. Hồ Chí Minh
11
26140011
2323104010053
Trần Thị
Bích
Nữ
18/04/2005
TP. Hồ Chí Minh
12
26140012
2425802010001
Nguyễn Hữu
Cảnh
Nam
05/11/2006
Đồng Tháp
13
26140013
2123801010692
Nguyễn Cao Bảo
Châu
Nữ
29/03/2003
TP. Hồ Chí Minh
14
26140014
2123801010840
Mai Thị Kim
Chi
Nữ
20/10/2002
TP. Hồ Chí Minh
15
26140015
2600000000222
Lê Sỹ
Đạt
Nam
06/12/2005
Thanh Hóa
16
26140016
2325106050128
Ngô Gia
Đạt
Nam
30/06/2005
TP. Hồ Chí Minh
17
26140017
2225202010085
Nguyễn Tấn
Đạt
Nam
02/12/2004
Đắk Lắk
18
26140018
2325102050109
Trần Lê Chí
Đạt
Nam
17/05/2005
TP. Hồ Chí Minh
19
26140019
2323201040004
Đoàn Thị Thúy
Diễm
Nữ
01/03/2005
An Giang
20
26140020
2323104010062
Nguyễn Thị Ngọc
Diệu
Nữ
28/11/2005
Hưng Yên
21
26140021
2122104050026
Trần Văn
Đức
Nam
03/03/2003
Quảng Ngãi
22
26140022
2421402010072
Phạm Thị Thùy
Dung
Nữ
14/11/2006
Đồng Nai
23
26140023
2425102050201
Nguyễn Trung
Dũng
Nam
28/07/2006
Đồng Nai
24
26140024
2425106010086
Nguyễn Văn
Dũng
Nam
04/08/2006
TP. Hồ Chí Minh
25
26140025
2528101010051
Cao Thùy
Dương
Nữ
09/10/2007
TP. Hồ Chí Minh
26
26140026
2425102050032
Lê Văn Hà
Dương
Nam
03/12/2006
TP. Hồ Chí Minh
Danh sách này có 26 thí sinh.
Ca: Ca 1
Giờ thi: 07:00 Ngày: 26/09/2026
Dãy C
Phòng C.102
Thí sinh xem kỹ ngày thi, giờ thi, phòng thi ở đầu mỗi danh sách.
Thí sinh phải có mặt tại địa điểm thi đúng ngày, giờ quy định (trước giờ thi 15 phút). Thí sinh đến muộn 10 phút kể từ thời điểm tính giờ làm bài sẽ không được dự thi.
Thí sinh phải xuất trình CCCD bản gốc hoặc VNeID (định danh mức 2) để được dự thi.
Thí sinh cần ghi nhớ (hoặc sao lưu) số báo danh để tra cứu kết quả thi và khi nhận chứng chỉ.
STT
SBD
Mã học viên
Họ tên đệm
Tên
Phái
Ngày sinh
Nơi sinh
1
26140027
2600000000129
Nguyễn Minh
Hải
Nam
18/11/1997
TP. Hồ Chí Minh
2
26140028
2423801010075
Đinh Thị Ngọc
Hân
Nữ
16/09/2006
TP. Hồ Chí Minh
3
26140029
2325801010052
Huỳnh Gia
Hân
Nữ
16/10/2005
TP. Hồ Chí Minh
4
26140030
2122104030341
Nguyễn Ngọc Minh
Hân
Nữ
25/01/2003
TP. Hồ Chí Minh
5
26140031
2521402170013
Phạm Thị Minh
Hạnh
Nữ
07/07/2007
Hưng Yên
6
26140032
2028101010174
Nguyễn Anh
Hào
Nam
20/08/2002
TP. Hồ Chí Minh
7
26140033
2223401220235
Nguyễn Nhựt Anh
Hào
Nam
11/08/2004
TP. Hồ Chí Minh
8
26140034
2428501030104
Võ Đặng Anh
Hào
Nam
31/12/2006
TP. Hồ Chí Minh
9
26140035
2324202010041
Trương Nhật
Hảo
Nữ
04/02/2005
TP. Cần Thơ
10
26140036
2427601010168
Tống Thị Diệu
Hiền
Nữ
26/03/2005
TP. Hồ Chí Minh
11
26140037
2528101010081
Trần Thị Thu
Hiền
Nữ
09/02/2007
Đắk Lắk
12
26140038
2425802010078
Đoàn Trung
Hiếu
Nam
06/06/2005
TP. Hồ Chí Minh
13
26140039
2323102050172
Nguyễn Minh
Hoàn
Nam
14/02/2005
TP. Hồ Chí Minh
14
26140040
2323801010029
Ngô Phạm
Hoàng
Nam
18/03/2005
TP. Hồ Chí Minh
15
26140041
2325202160073
Nguyễn Huy
Hoàng
Nam
05/12/2005
TP. Hồ Chí Minh
16
26140042
2425802010068
Nguyễn Minh
Hoàng
Nam
22/11/2006
TP. Hồ Chí Minh
17
26140043
1925802010012
Lê Minh
Hưng
Nam
17/01/2001
TP. Hồ Chí Minh
18
26140044
2425102050046
Đinh Thế
Huy
Nam
14/03/2006
Quảng Ngãi
19
26140045
2325202160096
Đoàn Quốc
Huy
Nam
05/08/2005
TP. Hồ Chí Minh
20
26140046
2325102050142
Hồ Quang
Huy
Nam
13/08/2005
TP. Hồ Chí Minh
21
26140047
2223102050100
Lý Quang
Huy
Nam
18/07/1996
Tây Ninh
22
26140048
2428501030111
Ngưu Gia
Huy
Nam
07/05/2006
TP. Hồ Chí Minh
23
26140049
2423201040125
Phan Văn
Huy
Nam
06/03/2006
TP. Hồ Chí Minh
24
26140050
2328501030099
Mai Vũ Như
Huyền
Nữ
13/09/2005
Hưng Yên
25
26140051
2421402010078
Tạ Thị
Huyền
Nữ
06/03/2006
Đồng Nai
26
26140052
2428501030027
Phan Chí
Kha
Nam
05/01/2006
An Giang
Danh sách này có 26 thí sinh.
Ca: Ca 1
Giờ thi: 07:00 Ngày: 26/09/2026
Dãy C
Phòng C.103
Thí sinh xem kỹ ngày thi, giờ thi, phòng thi ở đầu mỗi danh sách.
Thí sinh phải có mặt tại địa điểm thi đúng ngày, giờ quy định (trước giờ thi 15 phút). Thí sinh đến muộn 10 phút kể từ thời điểm tính giờ làm bài sẽ không được dự thi.
Thí sinh phải xuất trình CCCD bản gốc hoặc VNeID (định danh mức 2) để được dự thi.
Thí sinh cần ghi nhớ (hoặc sao lưu) số báo danh để tra cứu kết quả thi và khi nhận chứng chỉ.
STT
SBD
Mã học viên
Họ tên đệm
Tên
Phái
Ngày sinh
Nơi sinh
1
26140053
2125102050714
Lê Trường
Khả
Nam
02/08/2003
TP. Hồ Chí Minh
2
26140054
1723102050120
Nguyễn
Khánh
Nam
21/08/1999
TP. Hồ Chí Minh
3
26140055
2325102050151
Trần Nguyễn Gia
Khánh
Nam
14/07/2005
TP. Hồ Chí Minh
4
26140056
2223801011001
Nguyễn Xuân
Khương
Nam
11/12/2003
Đồng Nai
5
26140057
2425802010004
Dương Tuấn
Kiệt
Nam
13/04/2006
Gia Lai
6
26140058
2323201040014
Ngô Thị Thúy
Kiều
Nữ
08/08/2005
TP. Cần Thơ
7
26140059
2521402170050
Nguyễn Hoàng
Kim
Nữ
07/04/2007
Đồng Nai
8
26140060
2225202010103
Nguyễn Duy
Lạc
Nam
10/07/2004
TP. Hồ Chí Minh
9
26140061
2123102050331
Dương Thị Hoài
Lan
Nữ
26/10/2003
TP. Hồ Chí Minh
10
26140062
2323801010198
Đặng Ngọc Thảo
Linh
Nữ
09/10/2005
TP. Hồ Chí Minh
11
26140063
2422104030170
Doãn Thị Khánh
Linh
Nữ
25/07/2006
Hà Tĩnh
12
26140064
2521402020029
Hà Huyền
Linh
Nữ
17/01/2007
TP. Hồ Chí Minh
13
26140065
2223801010375
Lại Phạm Mai
Linh
Nữ
29/02/2004
Phú Thọ
14
26140066
2425102050235
Nguyễn Duy
Long
Nam
05/07/2006
TP. Hồ Chí Minh
15
26140067
2425201140113
Nguyễn Hoàng
Long
Nam
26/11/2006
TP. Hồ Chí Minh
16
26140068
2323401010362
Trần Đức
Long
Nam
02/01/2005
Hưng Yên
17
26140069
2522202100028
Dương Thị Ngọc
Mai
Nữ
10/03/2005
Cao Bằng
18
26140070
2323801010052
Lê Thị
Mai
Nữ
20/04/2005
Thanh Hóa
19
26140071
2427601010080
Nguyễn Bảo
Minh
Nam
11/04/2006
TP. Hồ Chí Minh
20
26140072
2423102060127
Trần Hùng
Minh
Nam
12/04/2006
Đồng Nai
21
26140073
2521402170026
Nguyễn Thị
Mơ
Nữ
25/06/2007
Nghệ An
22
26140074
2423402010304
Thái Hồ Chi
Na
Nữ
23/10/2006
Đắk Lắk
23
26140075
2322202010310
Đinh Hải
Nam
Nam
30/12/2005
TP. Hồ Chí Minh
24
26140076
2425801010037
Nguyễn An Nhật
Nam
Nam
08/10/2006
TP. Hồ Chí Minh
Danh sách này có 24 thí sinh.
Ca: Ca 1
Giờ thi: 07:00 Ngày: 26/09/2026
Dãy C
Phòng C.104
Thí sinh xem kỹ ngày thi, giờ thi, phòng thi ở đầu mỗi danh sách.
Thí sinh phải có mặt tại địa điểm thi đúng ngày, giờ quy định (trước giờ thi 15 phút). Thí sinh đến muộn 10 phút kể từ thời điểm tính giờ làm bài sẽ không được dự thi.
Thí sinh phải xuất trình CCCD bản gốc hoặc VNeID (định danh mức 2) để được dự thi.
Thí sinh cần ghi nhớ (hoặc sao lưu) số báo danh để tra cứu kết quả thi và khi nhận chứng chỉ.
STT
SBD
Mã học viên
Họ tên đệm
Tên
Phái
Ngày sinh
Nơi sinh
1
26140077
2223403010904
Trần Ngọc Bảo
Ngân
Nữ
31/10/2004
TP. Hồ Chí Minh
2
26140078
2323801010066
Trần Thị Thanh
Ngân
Nữ
23/03/2005
TP. Hồ Chí Minh
3
26140079
2328101010111
Nguyễn Hồng
Nghi
Nữ
09/10/2005
Cà Mau
4
26140080
2223801011151
Đinh Chính
Nghĩa
Nam
22/05/2004
TP. Hồ Chí Minh
5
26140081
2325106050186
Đặng Nguyễn Bảo
Ngọc
Nữ
11/10/2005
TP. Hồ Chí Minh
6
26140082
2323801010230
Nguyễn Đỗ Khánh
Ngọc
Nữ
08/08/2005
TP. Hồ Chí Minh
7
26140083
2225102050261
Nguyễn Duy
Ngọc
Nam
25/08/2004
Gia Lai
8
26140084
2521402170027
Nguyễn Như Phúc
Ngọc
Nữ
17/04/2007
TP. Hồ Chí Minh
9
26140085
2223102050408
Phạm Trọng
Nguyễn
Nam
02/12/2003
Cà Mau
10
26140086
2424401120092
Huỳnh Sơn Hữu
Nhân
Nam
11/05/2006
Đồng Tháp
11
26140087
1825801010070
Lê Thị
Nhi
Nữ
05/07/2000
Thanh Hóa
12
26140088
2023402010309
Lương Trần Hoàng Yến
Nhi
Nữ
09/09/2001
TP. Cần Thơ
13
26140089
2521402010046
Nguyễn Thị Tuyết
Nhi
Nữ
07/09/2007
Đồng Nai
14
26140090
2323201040026
Nguyễn Thị Yến
Nhi
Nữ
31/08/2005
TP. Cần Thơ
15
26140091
2422202010431
Phạm Thanh
Nhi
Nữ
30/11/2006
TP. Hồ Chí Minh
16
26140092
2600000000223
Trần Hoàng Yến
Nhi
Nữ
22/11/2005
TP. Hồ Chí Minh
17
26140093
2123401011767
Trần Thị
Nhi
Nữ
01/12/2003
TP. Hồ Chí Minh
18
26140094
2528101010182
Đào Quỳnh
Như
Nữ
12/03/2006
Gia Lai
19
26140095
2523102050081
Hồng Nguyễn Minh
Như
Nữ
27/09/2007
TP. Hồ Chí Minh
20
26140096
2321402020075
Trần Thị Ngọc
Như
Nữ
02/01/2005
TP. Cần Thơ
21
26140097
1825801010006
Võ Huỳnh
Như
Nữ
01/07/2000
Gia Lai
22
26140098
2128501030122
Nguyễn Hà Phương
Nhung
Nữ
04/09/2003
Đồng Nai
23
26140099
2521402170032
Hoàng Thị Kim
Oanh
Nữ
05/09/2007
Nghệ An
24
26140100
2228501010135
Nguyễn Khánh
Phát
Nam
13/05/2004
TP. Hồ Chí Minh
25
26140101
2225801010040
Nguyễn Thành
Phát
Nam
02/10/2004
TP. Hồ Chí Minh
26
26140102
2423102060081
Phan Nguyễn Tường
Phát
Nam
20/02/2005
TP. Hồ Chí Minh
Danh sách này có 26 thí sinh.
Ca: Ca 1
Giờ thi: 07:00 Ngày: 26/09/2026
Dãy C
Phòng C.201
Thí sinh xem kỹ ngày thi, giờ thi, phòng thi ở đầu mỗi danh sách.
Thí sinh phải có mặt tại địa điểm thi đúng ngày, giờ quy định (trước giờ thi 15 phút). Thí sinh đến muộn 10 phút kể từ thời điểm tính giờ làm bài sẽ không được dự thi.
Thí sinh phải xuất trình CCCD bản gốc hoặc VNeID (định danh mức 2) để được dự thi.
Thí sinh cần ghi nhớ (hoặc sao lưu) số báo danh để tra cứu kết quả thi và khi nhận chứng chỉ.
STT
SBD
Mã học viên
Họ tên đệm
Tên
Phái
Ngày sinh
Nơi sinh
1
26140103
2424401120003
Cao Hoàng Trọng
Phúc
Nam
11/10/2006
TP. Hồ Chí Minh
2
26140104
2328501010088
Nguyễn Hồng
Phúc
Nam
29/06/2005
TP. Hồ Chí Minh
3
26140105
2423102060145
Nguyễn Thanh
Phúc
Nam
26/12/2006
TP. Hồ Chí Minh
4
26140106
2528101010192
Nguyễn Thị Như
Phúc
Nữ
13/12/2007
TP. Hồ Chí Minh
5
26140107
2527601010084
Nguyễn Thanh
Quân
Nam
11/02/2007
TP. Hồ Chí Minh
6
26140108
2428501030129
Nguyễn Lê
Quang
Nam
28/08/2006
TP. Hồ Chí Minh
7
26140109
2423201040010
Trần Nguyễn Khánh
Quyên
Nữ
06/10/2006
TP. Hồ Chí Minh
8
26140110
2423402010026
Nguyễn Phúc
Sinh
Nữ
20/11/2006
Gia Lai
9
26140111
2423801010392
Bùi Nguyên
Sơn
Nam
05/07/2006
Đồng Nai
10
26140112
2428501030132
Phạm Hoài
Sơn
Nam
09/01/2006
TP. Hồ Chí Minh
11
26140113
2123401010077
Đinh Nguyễn Hoàng
Song
Nam
05/09/2003
TP. Hồ Chí Minh
12
26140114
2223801011197
Huỳnh Lê Thành
Tài
Nam
06/12/2004
TP. Hồ Chí Minh
13
26140115
2325106050208
Ký Phúc
Tài
Nam
09/11/2005
TP. Hồ Chí Minh
14
26140116
2323102050263
Nguyễn Thành
Tài
Nam
04/10/2005
TP. Hồ Chí Minh
15
26140117
2423402010044
Trần Thanh
Tâm
Nam
07/01/2006
TP. Hồ Chí Minh
16
26140118
1825202010178
Võ Minh
Tân
Nam
08/02/2000
TP. Hồ Chí Minh
17
26140119
2222104030416
Phạm Thị Hồng
Thắm
Nữ
21/07/2004
TP. Hồ Chí Minh
18
26140120
2223401220323
Hoàng Thu
Thảo
Nữ
25/06/2003
Đồng Nai
19
26140121
2328101010132
Huỳnh Thị Thanh
Thảo
Nữ
03/08/2005
TP. Hồ Chí Minh
20
26140122
2323801010269
Nguyễn Hồ Thanh
Thảo
Nữ
20/04/2005
TP. Hồ Chí Minh
21
26140123
2323102060130
Nguyễn Thị Vy
Thảo
Nữ
02/07/2005
TP. Hồ Chí Minh
22
26140124
2422104030206
Trần Minh
Thảo
Nam
21/09/2006
TP. Hồ Chí Minh
23
26140125
2423104010039
Nguyễn Phúc
Thiện
Nam
21/06/2006
TP. Hồ Chí Minh
24
26140126
2323401010476
Phạm Minh
Thiện
Nam
10/02/2005
TP. Hồ Chí Minh
25
26140127
2600000000167
Huỳnh Anh
Thư
Nữ
14/06/2006
TP. Hồ Chí Minh
26
26140128
2427601010006
Nguyễn Duy
Thuận
Nam
02/06/2006
TP. Hồ Chí Minh
27
26140129
2425802010033
Trần Gia
Thuận
Nam
30/06/2006
TP. Hồ Chí Minh
28
26140130
2223403010850
Nguyễn Thị Lệ
Thủy
Nữ
26/08/2004
Gia Lai
Danh sách này có 28 thí sinh.
Ca: Ca 1
Giờ thi: 07:00 Ngày: 26/09/2026
Dãy C
Phòng C.202
Thí sinh xem kỹ ngày thi, giờ thi, phòng thi ở đầu mỗi danh sách.
Thí sinh phải có mặt tại địa điểm thi đúng ngày, giờ quy định (trước giờ thi 15 phút). Thí sinh đến muộn 10 phút kể từ thời điểm tính giờ làm bài sẽ không được dự thi.
Thí sinh phải xuất trình CCCD bản gốc hoặc VNeID (định danh mức 2) để được dự thi.
Thí sinh cần ghi nhớ (hoặc sao lưu) số báo danh để tra cứu kết quả thi và khi nhận chứng chỉ.
STT
SBD
Mã học viên
Họ tên đệm
Tên
Phái
Ngày sinh
Nơi sinh
1
26140131
2427601010236
Lê Thị Triều
Tiên
Nữ
08/09/2006
TP. Hồ Chí Minh
2
26140132
2423402010017
Nguyễn Thành
Tiền
Nam
28/12/2006
TP. Hồ Chí Minh
3
26140133
2323401010501
Lê Trung
Tín
Nam
16/05/2005
TP. Hồ Chí Minh
4
26140134
2422104030221
Lê Hoàng Bảo
Trâm
Nữ
17/09/2006
TP. Hồ Chí Minh
5
26140135
2323801010298
Nguyễn Thái
Trân
Nữ
02/03/2005
TP. Hồ Chí Minh
6
26140136
2323104010108
Lê Thị
Trang
Nữ
12/06/2005
Thanh Hóa
7
26140137
2122202040197
Trần Minh
Trí
Nam
22/05/2002
Đồng Tháp
8
26140138
2528101010265
Hồ Nguyễn Phương
Trinh
Nữ
17/09/2007
TP. Hồ Chí Minh
9
26140139
2521401010258
Nguyễn Hoàng Trúc
Trinh
Nữ
18/08/2007
TP. Hồ Chí Minh
10
26140140
2600000000221
Nguyễn Thị Ngọc
Trinh
Nữ
02/12/2003
TP. Hồ Chí Minh
11
26140141
2225202010184
Trịnh Quốc
Trường
Nam
08/12/2003
Đồng Nai
12
26140142
1925102050044
Nguyễn Hoài
Tú
Nam
05/09/2000
TP. Hồ Chí Minh
13
26140143
2423201040188
Trần Nguyễn Thanh
Tú
Nữ
24/10/2006
TP. Hồ Chí Minh
14
26140144
2123401010398
Trần Thị Cẩm
Tú
Nữ
24/02/2003
TP. Hồ Chí Minh
15
26140145
2425802010056
Trần Duy
Tuấn
Nam
31/12/2006
Gia Lai
16
26140146
2323401010189
Nguyễn Thị Khánh
Tuyền
Nữ
07/08/2005
TP. Hồ Chí Minh
17
26140147
2600000000224
Ngô Kỳ
Vân
Nữ
14/04/2007
TP. Hồ Chí Minh
18
26140148
2323102050311
Nguyễn Thị Hồng
Vân
Nữ
21/06/2004
TP. Hồ Chí Minh
19
26140149
2323104010116
Lê Thị Yến
Vi
Nữ
10/07/2005
TP. Hồ Chí Minh
20
26140150
2125102050428
Tôn Lê Quang
Vinh
Nam
22/12/2003
Đắk Lắk
21
26140151
2225102050092
Võ Thế
Vũ
Nam
10/05/2004
Quảng Ngãi
22
26140152
2323104010120
Nguyễn Đặng Khánh
Vy
Nữ
13/02/2004
TP. Hồ Chí Minh
Danh sách này có 22 thí sinh.
Thí sinh phải xuất trình CCCD bản gốc hoặc VNeID (định danh mức 2) để được dự thi.
Thí sinh cần ghi nhớ (hoặc sao lưu) số báo danh để tra cứu kết quả thi và khi nhận chứng chỉ.